Hóa học 9: Bài tập củng cố Oxide

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Nhat Nam
Ngày gửi: 10h:47' 16-03-2024
Dung lượng: 439.9 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Cao Nhat Nam
Ngày gửi: 10h:47' 16-03-2024
Dung lượng: 439.9 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
OXIDE
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Oxide nào sau đây là basic oxide (oxit bazơ)?
A. NO
B. CO2
C. K2O
D. SiO2
Câu 2: Oxide nào sau đây là acidic oxide (oxit axit)?
A. Na2O
B. CuO
C.K2O
D. SO2
Câu 3: Dãy nào sau đây chỉ chứa các acidic oxide (oxit axit)?
A. CO2, SO2, K2O
B. FeO, Na2O , CuO
C. P2O5, CO2, SO3
D. CaO, CO2, SO3
Câu 4: CO2 tác dụng được với chất nào sau đây ?
A. SO2
B. P2O5
C. Fe2O3
D. NaOH
TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Dãy các chất nào sau đây đều tan được trong nước?
A. CuO, SO3, K2O
C. P2O5, CO2, Al2O3
B. Fe2O3, Na2O, CaO
D. CaO, K2O, SO3
Câu 6: CaO có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây ?
A. H2O, CO2, NaOH
C. CO2, SO2 , Fe2O3
B. H2O, CO2, HCl
D. H2O, SO2, NaCl
Câu 7: SO2 có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây ?
A. H2O, CaO, NaOH
B. H2O, CaO, HCl
C. CO2, SO3, Fe2O3
D. KOH, Ca(OH)2, NaCl
TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành các PTHH sau đây?
a. CaO + H2O
→ ..................
b. SO2 + ...........→ CaSO3
c. ……….….. + …………… → BaCO3
d. Al2O3 + H2SO4 → …….……. + …………..
Câu 2: Thực hiện chuỗi các phản ứng sau đây:
(1)
(2)
(3)
(4)
a. CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
b. S →
SO2→
Na2SO3→
SO2 →CaSO
→SO
3
2
(8)
TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành các PTHH sau đây?
a. CaO + H2O
→ ..................
b. SO2 + ...........→ CaSO3
c. ……….….. + …………… → BaCO3
d. Al2O3 + H2SO4 → …….……. + …………..
Câu 2: Thực hiện chuỗi các phản ứng sau đây:
(1)
(2)
(3)
(4)
a. CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
b. S →
SO2→
Na2SO3→
SO2 →CaSO
→SO
→SO
3
2
3 →H2SO4
(8)
→CuSO4
TỰ LUẬN
Câu 3: Cho các oxide sau: Na2O, SO2, MgO, Fe2O3, P2O5, CaO,
Fe3O4, SO3, NO, CO.
a) Hãy phân loại các oxide trên.
b) Oxide nào tác dụng được với nước?
c) Oxide nào tác dụng được với dd HCl?
d) Oxide nào tác dụng được với dd NaOH?
Viết PTHH xảy ra.
TỰ LUẬN
Câu 4: Dẫn toàn bộ 4,958 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch
Ca(OH)2 (calcium hydroxide) lấy dư, sau phản ứng thu được
muối trung hòa.
a.Viết PTHH xảy ra.
b.Tính khối lượng muối tạo thành.
c. Cần bao nhiêu gam CaO để hòa tan vào trong nước thu được
lượng Ca(OH)2 trên?
(C = 12; Ca = 40; H = 1; O = 16)
TỰ LUẬN
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 12 gam bột CuO vào dung dịch
hydrochloric acid (HCl) 2M.
a.Viết PTHH xảy ra.
b.Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng.
c. Nếu cho cùng lượng CuO ở trên tác dụng hết với dung dịch
sulfuric acid (H2SO4) thì khối lượng muối thu được sau phản
ứng là bao nhiêu gam?
(Cu = 64; O = 16; Cl = 35,5; S = 32)
TỰ LUẬN
Câu 6: Cho 12,395 lít khí Carbon dioxide (CO2) ở điều kiện
chuẩn tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch Sodium hydroxide
(NaOH) 1,2M tạo thành 2 muối là Sodium carbonate (Na2CO3)
và Sodium hydrocarbonate (NaHCO3). Tính khối lượng muối
tạo thành?
(C = 12; O = 16; Na = 23; H=1)
PTHH:
OXIDE
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Oxide nào sau đây là basic oxide (oxit bazơ)?
A. NO
B. CO2
C. K2O
D. SiO2
Câu 2: Oxide nào sau đây là acidic oxide (oxit axit)?
A. Na2O
B. CuO
C.K2O
D. SO2
Câu 3: Dãy nào sau đây chỉ chứa các acidic oxide (oxit axit)?
A. CO2, SO2, K2O
B. FeO, Na2O , CuO
C. P2O5, CO2, SO3
D. CaO, CO2, SO3
Câu 4: CO2 tác dụng được với chất nào sau đây ?
A. SO2
B. P2O5
C. Fe2O3
D. NaOH
TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Dãy các chất nào sau đây đều tan được trong nước?
A. CuO, SO3, K2O
C. P2O5, CO2, Al2O3
B. Fe2O3, Na2O, CaO
D. CaO, K2O, SO3
Câu 6: CaO có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây ?
A. H2O, CO2, NaOH
C. CO2, SO2 , Fe2O3
B. H2O, CO2, HCl
D. H2O, SO2, NaCl
Câu 7: SO2 có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây ?
A. H2O, CaO, NaOH
B. H2O, CaO, HCl
C. CO2, SO3, Fe2O3
D. KOH, Ca(OH)2, NaCl
TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành các PTHH sau đây?
a. CaO + H2O
→ ..................
b. SO2 + ...........→ CaSO3
c. ……….….. + …………… → BaCO3
d. Al2O3 + H2SO4 → …….……. + …………..
Câu 2: Thực hiện chuỗi các phản ứng sau đây:
(1)
(2)
(3)
(4)
a. CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
b. S →
SO2→
Na2SO3→
SO2 →CaSO
→SO
3
2
(8)
TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành các PTHH sau đây?
a. CaO + H2O
→ ..................
b. SO2 + ...........→ CaSO3
c. ……….….. + …………… → BaCO3
d. Al2O3 + H2SO4 → …….……. + …………..
Câu 2: Thực hiện chuỗi các phản ứng sau đây:
(1)
(2)
(3)
(4)
a. CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
b. S →
SO2→
Na2SO3→
SO2 →CaSO
→SO
→SO
3
2
3 →H2SO4
(8)
→CuSO4
TỰ LUẬN
Câu 3: Cho các oxide sau: Na2O, SO2, MgO, Fe2O3, P2O5, CaO,
Fe3O4, SO3, NO, CO.
a) Hãy phân loại các oxide trên.
b) Oxide nào tác dụng được với nước?
c) Oxide nào tác dụng được với dd HCl?
d) Oxide nào tác dụng được với dd NaOH?
Viết PTHH xảy ra.
TỰ LUẬN
Câu 4: Dẫn toàn bộ 4,958 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch
Ca(OH)2 (calcium hydroxide) lấy dư, sau phản ứng thu được
muối trung hòa.
a.Viết PTHH xảy ra.
b.Tính khối lượng muối tạo thành.
c. Cần bao nhiêu gam CaO để hòa tan vào trong nước thu được
lượng Ca(OH)2 trên?
(C = 12; Ca = 40; H = 1; O = 16)
TỰ LUẬN
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 12 gam bột CuO vào dung dịch
hydrochloric acid (HCl) 2M.
a.Viết PTHH xảy ra.
b.Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng.
c. Nếu cho cùng lượng CuO ở trên tác dụng hết với dung dịch
sulfuric acid (H2SO4) thì khối lượng muối thu được sau phản
ứng là bao nhiêu gam?
(Cu = 64; O = 16; Cl = 35,5; S = 32)
TỰ LUẬN
Câu 6: Cho 12,395 lít khí Carbon dioxide (CO2) ở điều kiện
chuẩn tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch Sodium hydroxide
(NaOH) 1,2M tạo thành 2 muối là Sodium carbonate (Na2CO3)
và Sodium hydrocarbonate (NaHCO3). Tính khối lượng muối
tạo thành?
(C = 12; O = 16; Na = 23; H=1)
PTHH:
 





